TP.HCM: 0909608102 - 0918864586 --- VP. Hà Nội: 0968293366

Ngành nghề yêu cầu chứng chỉ hành nghề

Ngày đăng: 16/04/2017   |   Lượt xem: 3799

SỞ KẾ HOẠCH  ĐẦU  TPHCM

  PHÒNG ĐĂNG  KINH DOANH

MỘT SỐ NGÀNH YÊU CẦU CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ KHI ĐĂNG  KINH DOANH

STT

Ngành

Số lượng

CCHN

Người đứng CCHN

VBPQ

Ghi chú

1

Dịch vụ đại

diện sở hữu

công nghiệp

01

Người đứng đầu tổ chức: 

giám đốc hoặc tổng giám

đốc công ty hoặc chủ

doanh nghiệp tư nhân 

(trong trường hợp không

 có ủy quyền)

Hoặc Cá nhân làm việc 

tại doanh ngiệp (trong 

trường hợp được người

đứng đầu tổ chức ủy 

quyền.)

Khoản 3 Điều 154 Luật

 số 36/2009/QH12 của

Quốc hội: Luật sửa đổi 

bổ sung một số điều của

 luật Sở hữu trí tuệ, 

ngày  19/06/2009.

 

2

Dịch vụ 

kiểm toán

05

*Công ty TNHH 2 thành 

viên trở lên:

-  Người đại diện theo 

pháp luật,Giám đốc hoặc 

Tổng Giám đốc của 

Công ty.

-  >= 02 thành viên góp 

vốn.

-  Cá nhân làm việc tại 

Doanh nghiệp.

*Công ty hợp danh:

-   Người đại diện theo 

pháp luật, Giám đốc 

hoặc Tổng Giám đốc 

của Công ty

-   >= 02 thành viên 

hợp danh.

-     Cá nhân làm việc 

tại doanh nghiệp.

* Doanh nghiệp tư nhân:

-  Chủ DNTN đồng 

thời là giám đốc có 

CCHN.

- Cá nhân làm việc tại

 doanh nghiệp

Điều 21 Điều 31 Luật 

Kiểm toán độc lập 

67/2011/QH12,

ngày 29/03/2011.

Chi nhánh của doanh

nghiệp kiểm toán:

- 2 CCHN (Giám đốc

chi nhánh: 1CCHN).

-2 kiểm toán viên hành

nghề không được

đồng thời là kiểm toán

viên đăng ký hành

nghề tại trụ sở chính

hoặc chi nhánh khác

của doanh nghiệp kiểm

toán.

3

Dịch vụ

 kế toán

02

- Giám đốc doanh nghiệp.

- Cá nhân làm việc tại 

doanh nghiệp

*Điều 41 Nghị định

129/2004/NĐ-CP ngày

31/05/2004. Nghị định

của chính phủ quy định

chi tiết và hướng dẫn thi

hành một số điều của

Luật Kế toán áp dụng

trong hoạt động kinh

doanh.

Điều 2 Thông tư

72/2007/TT-BTC ngày

27/06/2007 Thông tư

hướng dẫn việc đăng ký

và quản lý hành nghề kế

toán

Có thể sử dụng 

CCHN kế toán hoặc

 chứng chỉ kiểm

toán viên do Bộ 

tài chính cấp để đăng 

ký kinh

doanh dịch vụ kế 

toán. Doanh nghiệp 

dịch vụ kế toán đăng 

ký kinh doanh

theo 1 trong các 

loại hình doanh 

nghiệp  sau:

- Doanh nghiệp tư 

nhân.

- Công ty TNHH.

- Công ty hợp danh

4

Giám sát 

thi công 

xây dựng 

công trình

01

Cá nhân làm việc tại 

doanh nghiệp

Khoản 3 Điều 87 

Luật Xây

dựng 16/2003/QH11,

 ngày 10/12/2003

 

5

Khảo sát 

xây dựng

01

Cá nhân làm việc tại 

doanh nghiệp.

Khoản 1c Điều 49 

Luật Xây

dựng 16/2003/

QH11, ngày

10/12/2003.

 

6

Thiết kế xây

dựng công

trình

01

Cá nhân làm việc tại 

doanh nghiệp.

Khoản 1c Điều 56 

Luật Xây dựng 16/

2003/QH11, ngày

10/12/2003.

 

7

Dịch vụ môi

giới bất động

sản

>= 01

Cá nhân làm việc tại 

doanh nghiệp.

Khoản 2 Điều 8 Luật 

Kinh doanh bất động

 sản, ngày 29/06/2006

Dịch vụ môi giới

BĐS,dịch vụ sàn

giao dịch

BĐS (trừ dịch vụ 

định giá BĐS): 

>=02 chứng chỉ

môi giới BĐS.

Dịch vụ môi giới

BĐS, dịch vụ sàn 

giao dịch

BĐS: 02 chứng chỉ

Môi giới BĐS, 02

chứng chỉ định giá 

BĐS.

Dịch vụ định giá

BĐS,dịch vụ sàn

giao dịchBĐS: 02 

chứng chỉ môi

giới BĐS, 02 

chứng chỉ định giá 

BĐS. Dịch vụ môi 

giới BĐS, dịch vụ 

định giá BĐS,

dịch vụ sàn giao

dịch BĐS: 02 

chứng chỉ môi

giới BĐS, 02 

chứng chỉ định giá

BĐS.

8

Dịch vụ định

giá bất động

sản

>= 02

9

Dịch vụ sàn

giao dịch bất

động sản

>= 02

CCHN

môi giới.

Nếu có

dịch vụ

định giá

bất động

sản thì

phải có ít

nhất 02

người có

chứng

chỉ định

giá bất

động sản.

10

Dịch vụ đấu

giá BĐS

01

Người đại diện theo

 pháp luật của doanh

 nghiệp.

Điều 16 Nghị định

17/2010/NĐ-CP về bán đấu

giá tài sản.

 

11

Dịch vụ làm

thủ tục thuế

02

Cá nhân làm việc tại 

doanh nghiệp

Khoản 4b Điều 20 Luật

Quản lý thuế, ngày

29/11/2006.

Thông tư 117/2012/TT-BTC

hướng dẫn về hành nghề

dịch vụ làm thủ tục về thuế,

ngày 19/07/2012

Đại  hải quan

thực hiện

quyền và nghĩa 

vụ của tổchức 

kinh doanh dịch 

vụ làm thủ tục 

về thuế khi 

làm thủ tục về 

thuế đối với 

hàng hoá xuất 

khẩu, nhập khẩu

12

Dịch vụ thẩm

định giá

 

03

*Công ty TNHH 1 

thành viên:

Chủ sở hữu doanh nghiệp.

- Người đại diện theo 

pháp luật, Giám đốc 

hoặc Tổng Giám đốc

của công ty.

- Cá nhân làm việc tại 

doanhnghiệp.

*Công ty trách nhiệm

 hữu hạn hai thành viên

 trở lên:

- 02 thành viên góp

 vốn.

- Người đại diện theo 

pháp luật,Giám đốc hoặc 

Tổng Giám đốc của 

công ty.

- Cá nhân làm việc 

tại doanh nghiệp

*Công ty hợp danh:

- 02 thành viên hợp 

danh.

- Người đại diện theo 

pháp luật,Giám đốc 

hoặc Tổng Giám đốc

của công ty.

- Cá nhân làm việc tại

doanh nghiệp

*Doanh nghiệp tư nhân:

- Chủ doanh nghiệp

 tư nhân.

-Giám đốc doanh 

nghiệp tư

nhân phải là thẩm 

định viên về

giá đăng ký hành 

nghề 

tại doanh nghiệp.

- Cá nhân làm việc 

tại doanh nghiệp

*Công ty cổ phần 

phải có:

-02 cổ đông sáng lập.

-Người đại diện theo

 pháp luật, Giám đốc 

hoặc Tổng Giám đốc

của công ty Cổ phần

phải là thẩm định viên

-Cá nhân làm việc tại

 doanh nghiệp

 

Điều 38, 39 Luật Giá

11/2012/QH13 ngày

20/06/2012

 

*Công ty trách nhiệm

 hữu hạn hai thành 

viên trở lên:

- Phần vốn góp của

thành viên là tổ chức

không được vượt quá

mức vốn góp do Chính

phủ quy định.

- Người đại diện của

thành viên là tổ chức

phải là thẩm định viên

về giá đăng ký hành

nghề tại doanh nghiệp

 

*Chi nhánh doanh 

nghiệp thẩm định giá:

 02 thẩm

định viên về giá, 

trong đó Giám đốc 

chi nhánh phải

là thẩm định 

viên về giá đăng 

ký hành nghề tại

doanh nghiệp thẩm 

định giá đã thành 

lập chi nhánh đó.

 

13

Hành nghề

dược

01

Cá nhân giữ chức vụ 

quản lý trong doanh 

nghiệp.

Điều 14 NĐ

79/2006/NĐ-CP quy

định chi tiết thi hành

một số điều của Luật

Dược ngày 09/08/2006.

Điều 11 Luật Dược

ngày 14/06/2005

 

14

Sản xuất, gia

công, san

chia thuốc

thú y, chế

phẩm sinh

học, vi sinh

vật, hóa chất

dùng trong

thú y

02

*Chứng chỉ sản xuất 

của: cá nhân giữ chức 

vụ quản lý trong doanh

nghiệp.

*Chứng chỉ kiểm 

nghiệm của: cá nhân 

làm việc tại doanh 

nghiệp.

Điều 38 Pháp lệnh Thú y

ngày 12/05/2004

 

15

Kinh doanh

thuốc thú y,

chế phẩm

sinh học, vi

sinh vật, hóa

chất dùng

trong thú y

02

Cá nhân giữ chức vụ 

quản lý

trong doanh nghiệp.

Cá nhân làm việc tại 

Doanh nghiệp.

Điều 39 Pháp lệnh Thú y

ngày 12/05/2004

 

16

Sản xuất, gia

công, sang

chai, đóng

gói thuốc

 bảovệ 

thực vật

01

Cá nhân giữ chức vụ 

quản lý trong doanh

 nghiệp.

Điều 7, Điều 9 Nghị định

58/2002/ NĐ-CP ban hành

điều lệ bảo vệ thực vật, điều

lệ kiểm dịch thực vật, và

điều lệ quản lý thuốc bảo vệ

thực vật, ngày 03/03/2002.

 

17

Bán buôn

thuốc bảo vệ

thực vật

01

Cá nhân làm việc tại 

doanh nghiệp.

Điều 3 Quyết định số

91/2002/QĐ-CP của Bộ

nông nghiệp và phát triển

nông thôn.

 

18

Hoạt động

xông hơi,

khử trùng

01

Cá nhân làm việc 

tại doanh nghiệp.

Khoản 1 Điều 3 Quyết định:

89 /2007/QĐ-BNN, ngày

01/11/2007, Ban hành Quy

định quản lý nhà nước về

hoạt động xông hơi khử

trùng vật thể thuộc diện

kiểm dịch thực vật.

 

19

Bệnh viện

01

Người chịu trách 

nhiệm chuyên môn

kỹ thuật của bệnh 

viện.

Điều 23 Thông tư

41/2011/TT-BYT, ngày

14/11/2011; Hướng dẫn cấp

chứng chỉ hành nghề đối với

người hành nghề và cấp giấy

phép hoạt động đối với cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh

Chứng chỉ hành nghề 

phù hợp với ít nhất 

một trong các

chuyên khoa mà 

bệnh viện đăng ký.

20

Phòng khám

đa khoa

01

Người giữ chức vụ 

quản lý, chịu trách

nhiệm chuyên môn 

kỹ thuật của phòng 

khám đa khoa.

Điều 24 Thông tư

41/2011/TT-BYT ngày

14/11/2011, Hướng dẫn cấp

chứng chỉ hành nghề đối với

người hành nghề và cấp giấy

phép hoạt động đối với cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh.

Chứng chỉ hành nghề 

phù hợp với ít nhất một 

trong các chuyên khoa 

mà phòng khám

đa khoa đăng ký.

21

Phòng khám

chuyên khoa

01

Người giữ chức vụ 

quản lý, chịu trách

nhiệm chuyên môn

 kỹ thuật của phòng

 khám chuyên khoa.

Điều 25 Thông tư

41/2011/TT-BYT ngày

14/11/2011; Hướng dẫn cấp

chứng chỉ hành nghề đối với

người hành nghề và cấp giấy

phép hoạt động đối với cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh.

Chứng chỉ hành nghề 

phù hợp

với chuyên khoa

 mà phòng

khám đăng ký.

22

Phòng chẩn

trị y học cổ

truyền

01

Người chịu trách 

nhiệm chuyên môn

kỹ thuật của Phòng

 khám chẩn trị y

học cổ truyền.

Điều 26 Thông tư

41/2011/TT-BYT ngày

14/11/2011; Hướng dẫn cấp

chứng chỉ hành nghề đối với

người hành nghề và cấp giấy

phép hoạt động đối với cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh.

 

23

Nhà hộ sinh

01

Người chịu trách 

nhiệm chuyên môn

kỹ thuật của nhà 

hộ sinh.

Điều 28 Thông tư

41/2011/TT-BYT, ngày

14/11/2011; Hướng dẫn cấp

chứng chỉ hành nghề đối với

người hành nghề và cấp giấy

phép hoạt động đối với cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh.

 

24

Phòng khám

chẩn đoán

hình ảnh

01

Người chịu trách 

nhiệm chuyên môn

kỹ thuật của Phòng 

khám chẩn đoán

hình ảnh.

Điều 29 Thông tư

41/2011/TT-BYT, ngày

14/11/2011; Hướng dẫn cấp

chứng chỉ hành nghề đối với

người hành nghề và cấp giấy

phép hoạt động đối với cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh.

 

25

Phòng xét

nghiệm

01

Người chịu trách 

nhiệm chuyên môn

kỹ thuật của phòng 

xét nghiệm.

Điều 30 Thông tư

41/2011/TT-BYT ngày

14/11/2011; Hướng dẫn cấp

chứng chỉ hành nghề đối với

người hành nghề và cấp giấy

phép hoạt động đối với cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh.

 

26

Cơ sở dịch

vụ tiêm

(chích), thay

băng, đếm

mạch, đo

nhiệt độ, đo

huyết áp

01

Người chịu trách 

nhiệm chuyên môn

kỹ thuật của Cơ sở 

dịch vụ tiêm

(chích), thay băng, 

đếm mạch, đo

nhiệt độ, đo huyết 

áp.

Điều 31 Thông tư

41/2011/TT-BYT ngày

14/11/2011; Hướng dẫn cấp

chứng chỉ hành nghề đối với

người hành nghề và cấp giấy

phép hoạt động đối với cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh.

 

27

Cơ sở dịch

vụ chăm sóc

sức khỏe tại

nhà

01

Người chịu trách 

nhiệm chuyên môn

kỹ thuật của Cơ sở 

dịch vụ chăm sóc

sức khỏe tại nhà.

Điều 33 Thông tư

41/2011/TT-BYT ngày

14/11/2011; Hướng dẫn cấp

chứng chỉ hành nghề đối với

người hành nghề và cấp giấy

phép hoạt động đối với cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh.

 

28

Cơ sở dịch

vụ kính

thuốc

01

Người chịu trách 

nhiệm chuyên môn

kỹ thuật của cơ sở 

dịch vụ kính thuốc.

Điều 34 Thông tư

41/2011/TT-BYT ngày

14/11/2011; Hướng dẫn cấp

chứng chỉ hành nghề đối với

người hành nghề và cấp giấy

phép hoạt động đối với cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh.

 

29

Cơ sở dịch

vụ cấp cứu,

hỗ trợ vận

chuyển

người bệnh

01

Người chịu trách 

nhiệm chuyên môn

kỹ thuật của Cơ 

sở dịch vụ cấp cứu,

hỗ trợ vận chuyển 

người bệnh.

Điều 35 Thông tư

41/2011/TT-BYT ngày

14/11/2011; Hướng dẫn cấp

chứng chỉ hành nghề đối với

người hành nghề và cấp giấy

phép hoạt động đối với cơ sở

khám bệnh, chữa bệnh.

 

30

Dịch vụ bán

đấu giá tài

sản

01

Người đại diện 

pháp luật của 

doanh nghiệp.

Điều 16 Nghị định

17/2010/NĐ-CP về bán đấu

giá tài sản.

 

 

Đăng ký tư vấn thành lập công ty online, Đăng ký thay đổi giấy phép, Đăng ký sở hữu trí tuệ, dịch vụ khác...Liên Hệ: 08 38111020 - 0909608102

Hãy nhập đầy đủ thông tin để nhận được tư vấn tốt nhất


GIẢM 20% KHI ĐĂNG KÝ ONLINE

CN Quận 12 - CÔNG TY CP TVPT NAM VIỆT LUẬT
- Đ/C: 48/46D Nguyễn Ảnh Thủ, P. Tân Chánh Hiệp, Q. 12, TP.HCM
- Tel:  08 38111020 (10 line)
- Mobile:  0909608102 - 0918864586 - 0909671651 (trong nước) - 01282222229 (nước ngoài)
- Email: lienhe@namvietluat.com.vn

CN Hóc Môn - CÔNG TY CP TVPT NAM VIỆT LUẬT
- Đ/C: 65/2P (mặt tiền) Thới Tam Thôn 17, Ấp Đông, X.Thới Tam Thôn, Hóc Môn,TP.HCM
- Tel:  08 38111020 (10 line)
- Mobile:  0909608102 - 0918864586 - 0909671651(trong nước) - 01282222229 (nước ngoài)
- Email: lienhe@namvietluat.com.vn

VP tại Hà Nội:
- Đ/c: 126 Phố Chùa Láng, P. Láng Thượng, Q. Đống Đa, Hà Nội
- Tel:  (04) 37332666
Mobile: 0968293366
- Email: congtyvietluathanoi@gmail.com