Ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

Hiện nay khi chúng ta đăng ký đầu tư kinh doanh, một trong các nội dung phải kê khai đăng ký với Cơ quản cấp giấy phép đầu tư kinh doanh là các ngành nghề hoạt động kinh doanh. Chúng ta có thể đăng ký không hạn chế số lượng ngành nghề đầu tư kinh doanh, ngoại trừ các ngành nghề bị cấm trong Luật đầu tư.
Có những ngành nghề chỉ cần đăng ký với Cơ quan cấp giấy phép đầu tư kinh doanh là có thể hoạt động bình thường. Nhưng sẽ có những ngành nghề đòi hỏi phải có điều kiện mới hoạt động được.
Những ngành nghề đầu tư kinh doanh nào cần có điều kiện ? Có bao nhiêu ngành nghề cần điều kiện được quy định trong Luật đầu tư ?
Được quy định ở điều mấy của Luật đầu tư ?

Ngành nghề cần điều kiện được quy định ở Điều 7 Luật đầu tư. Công ty Nam Việt Luật xin nói rõ như sau :

Điều 7. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện

1. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là ngành, nghề mà việc thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong ngành, nghề đó phải đáp ứng điều kiện vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

2. Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện được quy định tại Phụ lục 4 của Luật này.

3. Điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề quy định tại khoản 2 Điều này được quy định tại các luật, pháp lệnh, nghị định và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. Bộ, cơ quan ngang bộ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác không được ban hành quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh.

4. Điều kiện đầu tư kinh doanh phải được quy định phù hợp với mục tiêu quy định tại khoản 1 Điều này và phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.

5. Ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh đối với ngành, nghề đó phải được đăng tải trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.

6. Chính phủ quy định chi tiết việc công bố và kiểm soát điều kiện đầu tư kinh doanh.

Danh sách ngành nghề kinh doanh có điều kiện nằm ở phụ lục 4 của Luật đầu tư. Danh sách này sẽ được để ở cuối bài viết.

Trong Điều luật này đầu tiên nói rõ việc quy định các ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện là vì lý do liên quan đến vấn đề quốc phòng, an ninh quốc gia, an ninh trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.

Điều kiện đầu tư kinh doanh phải phù hợp với các vấn đề nêu trên nhưng phải bảo đảm công khai, minh bạch, khách quan, tiết kiệm thời gian, chi phí tuân thủ của nhà đầu tư.

Các ngành nghề đầu tư kinh doanh điều kiện quy định tại các luật, pháp định, nghị định và công ước quốc tế mà Việt Nam tham gia. Có nghĩa là chỉ có Quốc hội và Chính phủ mới có quyền ban hành các quy định về điều kiện cho ngành nghề đầu tư kinh doanh. Các cơ quan cấp Bộ trở xuống không có quyền này.

Ngoài việc biết các ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trong Luật đầu tư, hiện nay chúng ta có thể lên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia để tra cứu cho tiện lợi.

Phụ lục 4 của Luật đầu tư: Danh sách ngành nghề kinh doanh có điều kiện
















































































































































































































































































STT


Ngành, nghề


1


Sản xuất con dấu


2


Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)


3


Kinh doanh các loại pháo


4


Kinh doanh dịch vụ cầm đồ


5


Kinh doanh dịch vụ xoa bóp


6


Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên


7


Kinh doanh dịch vụ bảo vệ


8


Kinh doanh súng bắn sơn


9


Hành nghề luật sư


10


Hành nghề công chứng


11


Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả


12


Hành nghề bán đấu giá tài sản


13


Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại


14


Hành nghề thừa phát lại


15


Hành nghề quản tài viên


16


Kinh doanh dịch vụ kế toán


17


Kinh doanh dịch vụ kiểm toán


18


Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế


19


Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục Hải quan


20


Kinh doanh hàng miễn thuế


21


Kinh doanh dịch vụ lưu kho ngoại quan


22


Kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ ở nội địa


23


Kinh doanh dịch vụ tập kết, kiểm tra hải quan trong, ngoài khu vực cửa khẩu


24


Kinh doanh chứng khoán


25


Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác.


26


Kinh doanh bảo hiểm


27


Kinh doanh tái bảo hiểm


28


Môi giới bảo hiểm


29


Đại lý bảo hiểm


30


Kinh doanh dịch vụ đào tạo đại lý bảo hiểm


31


Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá


32


Kinh doanh dịch vụ tư vấn xác định giá trị doanh nghiệp để cổ phần hóa


33


Kinh doanh xổ số


34


Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài


35


Kinh doanh dịch vụ đòi nợ


36


Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ


37


Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm


38


Kinh doanh casino


39


Kinh doanh dịch vụ đặt cược


40


Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện


41


Kinh doanh xăng dầu


42


Kinh doanh khí


43


Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại


44


Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)


45


Kinh doanh tiền chất thuốc nổ


46


Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ


47


Kinh doanh dịch vụ nổ mìn


48


Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học


49


Kinh doanh phân bón vô cơ


50


Kinh doanh rượu


51


Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá


52


Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa


53


Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực


54


Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương


55


Xuất khẩu gạo


56


Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt


57


Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh


58


Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng


59


Nhượng quyền thương mại


60


Kinh doanh than


61


Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc


62


Kinh doanh khoáng sản


63


Kinh doanh tiền chất công nghiệp


64


Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài


65


Hoạt động thương mại điện tử


66


Hoạt động dầu khí


67


Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp với thiết bị áp lực, thiết bị nâng đặc thù chuyên ngành công nghiệp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị khai thác mỏ, dầu khí, trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò, khai thác trên biển


68


Hoạt động dạy nghề


69


Hoạt động liên kết đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao đẳng với cơ sở dạy nghề của nước ngoài, cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài


70


Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy


71


Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề


72


Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng chương trình liên kết đào tạo nghề với cơ sở dạy nghề nước ngoài và cơ sở dạy nghề có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam


73


Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động


74


Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động


75


Kinh doanh dịch vụ việc làm


76


Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài


77


Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện


78


Kinh doanh dịch vụ chứng nhận và công bố hợp quy


79


Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động


80


Kinh doanh vận tải đường bộ


81


Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô


82


Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới


83


Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô


84


Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông


85


Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe


86


Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông


87


Kinh doanh vận tải đường thủy


88


Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa


89


Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa


90


Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển


91


Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp


92


Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển


93


Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng


94


Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển


95


Kinh doanh khai thác cảng biển


96


Kinh doanh vận tải hàng không


97


Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam


98


Kinh doanh cảng hàng không, sân bay


99


Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay


100


Kinh doanh dịch vụ cung cấp bảo đảm hoạt động bay


101


Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không


102


Kinh doanh vận tải đường sắt


103


Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt


104


Kinh doanh đường sắt đô thị


105


Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức


106


Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy


107


Kinh doanh vận tải đường ống


108


Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hàng hải


109


Kinh doanh bất động sản


110


Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản


111


Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư


112


Kinh doanh dịch vụ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình


113


Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án


114


Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng


115


Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng


116


Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình


117


Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình


118


Kinh doanh dịch vụ lập, thẩm tra xây dựng dự án đầu tư xây dựng


119


Hoạt động xây dựng của nhà đầu tư nước ngoài


120


Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng


121


Kinh doanh dịch vụ kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng


122


Kinh doanh dịch vụ quản lý vận hành hệ thống chiếu sáng, cây xanh


123


Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống cơ sở hạ tầng dùng chung


124


Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng


125


Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện


126


Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine


127


Kinh doanh dịch vụ bưu chính


128


Kinh doanh dịch vụ viễn thông


129


Nhập khẩu thiết bị phát, thu phát sóng vô tuyến điện


130


Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số


131


Thành lập, hoạt động nhà xuất bản


132


Kinh doanh dịch vụ in


133


Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm


134


Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội


135


Kinh doanh trò chơi trên mạng


136


Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền


137


Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp


138


Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài


139


Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu


140


Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin, dịch vụ công nghệ thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet


141


Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động


142


Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin


143


Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học


144


Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài


145


Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên


146


Hoạt động của trung tâm giáo dục Quốc phòng - An ninh sinh viên


147


Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông


148


Hoạt động giáo dục trung cấp chuyên nghiệp


149


Hoạt động của các trường chuyên biệt


150


Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non


151


Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài


152


Dịch vụ tổ chức dạy thêm học thêm


153


Khai thác thủy sản


154


Kinh doanh ngư cụ và trang thiết bị khai thác thủy sản


155


Kinh doanh thủy sản


156


Kinh doanh thức ăn thủy sản


157


Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản


158


Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản


159


Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản


160


Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES


161


Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES


162


Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường


163


Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES


164


Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES


165


Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật


166


Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật


167


Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật


168


Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật


169


Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y


170


Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y


171


Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật


172


Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật


173


Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)


174


Kinh doanh dịch vụ chăn nuôi tập trung, sản xuất con giống; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; sản xuất nguyên liệu có nguồn gốc động vật để sản xuất thức ăn chăn nuôi, sơ chế, chế biến, bảo quản động vật, sản phẩm động vật; kinh doanh sản phẩm động vật, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm động vật


175


Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


176


Kinh doanh, khảo nghiệm phân bón hữu cơ


177


Kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi


178


Sản xuất thức ăn chăn nuôi


179


Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi


180


Xuất khẩu, nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, trên cạn nguy cấp cần kiểm soát theo Phụ lục của Công ước CITES


181


Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại


182


Kinh doanh cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ từ rừng tự nhiên trong nước


183


Kinh doanh củi than từ gỗ hoặc củi có nguồn gốc từ gỗ rừng tự nhiên trong nước


184


Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng


185


Kinh doanh dịch vụ chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản


186


Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản


187


Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen


188


Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu


189


Kinh doanh dịch vụ của đại lý đấu thầu


190


Kinh doanh dịch vụ tư vấn đánh giá dự án đầu tư


191


Kinh doanh dịch vụ đào tạo đánh giá dự án đầu tư


192


Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


193


Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV


194


Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô


195


Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi


196


Kinh doanh thuốc


197


Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm thuốc


198


Sản xuất mỹ phẩm


199


Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm


200


Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng


201


Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế


202


Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế


203


Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế


204


Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ


205


Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ


206


Kinh doanh dịch vụ đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học (BA/BE) của thuốc


207


Kinh doanh dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng


208


Kinh doanh trang thiết bị y tế


209


Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế


210


Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế


211


Kinh doanh dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp


212


Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ


213


Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử


214


Xuất, nhập khẩu và vận chuyển vật liệu phóng xạ


215


Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp theo lĩnh vực khoa học công nghệ


216


Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường


217


Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy


218


Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ


219


Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ


220


Sản xuất phim


221


Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật


222


Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích


223


Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường


224


Kinh doanh dịch vụ lữ hành


225


Kinh doanh hoạt động thể thao


226


Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu


227


Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu


228


Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội


229


Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh


230


Kinh doanh dịch vụ lưu trú


231


Kinh doanh dịch vụ quảng cáo


232


Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia


233


Kinh doanh dịch vụ bảo tàng


234


Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)


235


Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch


236


Kinh doanh dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan


237


Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai


238


Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất


239


Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai


240


Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai


241


Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất


242


Kinh doanh dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất


243


Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ


244


Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất


245


Kinh doanh dịch vụ thăm dò nước dưới đất


246


Kinh doanh dịch vụ khai thác, xử lý và cung cấp nước


247


Kinh doanh dịch vụ thoát nước


248


Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản


249


Khai thác khoáng sản


250


Kinh doanh dịch vụ quản lý chất thải nguy hại


251


Nhập khẩu phế liệu


252


Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường


253


Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết


254


Kinh doanh chế phẩm sinh học


255


Kinh doanh dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ


256


Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại


257


Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng


258


Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô


259


Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán


260


Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng


261


Hoạt động ngoại hối


262


Kinh doanh mua, bán vàng miếng


263


Sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu và nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng


264


Sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ


265


Nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Ngân hàng Nhà nước (cửa kho tiền)


266


Hoạt động in, đúc tiền


267


Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng




scroll

Gọi (7:45–17:15): 028 7300 0555Gọi (24/7): 090 960 8102Bảng giáLiên hệ