Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì? Tra cứu ở đâu?

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì?

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện là gì? Ngành nghề kinh doanh có điều kiện đó không phải ngành nghề kinh doanh thông thường, khi mình đăng ký ngành nghề thuộc nhóm ngành có điều kiện thì tổ chức, cá nhân phải đáp ứng đủ những điều kiện tương ứng với yêu cầu của ngành nghề đó mới được phép kinh doanh. Ví dụ như: Ngành nghề yêu cầu điều kiện về chứng chỉ hành nghề, Yêu cầu về vốn pháp định, yêu cầu về giấy phép phòng cháy chữa cháy, yêu cầu điều kiện về giấy phép an ninh trật tự, Ngành nghề yêu cầu điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm....Nếu không đáp ứng đủ điều kiện mà chủ thể kinh doanh vẫn tiến hành hoạt động kinh doanh thì sẽ có nguy cơ dẫn đến bị phạt và bị đình chỉ kinh doanh do không đáp ứng được những điều kiện của ngành nghề đó.

Danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Khi doanh nghiệp hoặc cá nhân tiến hành việc kinh doanh và cần tìm hiểu về lĩnh vực hoạt động và ngành nghề kinh doanh của mình nhưng không biết là ngành nghề của mình có yêu cầu điều kiện kinh doanh hay không? Các bạn đang phân vân vẫn chưa tìm được danh mục tra cứu ngành nghề kinh doanh có điều kiện chính xác nhất. 

Công ty Nam Việt Luật sẽ hỗ trợ tổng hợp ra danh mục ngành nghề kinh doanh có điều kiện dưới đây nhằm giúp cho các bạn thuận tiện cho việc tra cứu, Khi kinh doanh những ngành nghề thuộc bảng dưới đây các bạn cần đáp ứng được những điều kiện tương ứng với ngành nghề đó.
























































































































































































































































STT


NGÀNH, NGHỀ


1.


Sản xuất con dấu


2.


Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)


3.


Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ


4.


Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị


5.


Kinh doanh súng bắn sơn


6.


Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng


7.


Kinh doanh dịch vụ cầm đồ


8.


Kinh doanh dịch vụ xoa bóp


9.


Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên


10.


Kinh doanh dịch vụ đòi nợ


11.


Kinh doanh dịch vụ bảo vệ


12.


Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy


13.


Hành nghề luật sư


14.


Hành nghề công chứng


15.


Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả


16.


Hành nghề đấu giá tài sản


17.


Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại


18.


Hành nghề thừa phát lại


19.


Hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình giải quyết phá sản


20.


Kinh doanh dịch vụ kế toán


21.


Kinh doanh dịch vụ kiểm toán


22.


Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế


23.


Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan


24.


Kinh doanh hàng miễn thuế


25.


Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ


26.


Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan


27.


Kinh doanh chứng khoán


28.


Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác


29.


Kinh doanh bảo hiểm


30.


Kinh doanh tái bảo hiểm


31.


Môi giới bảo hiểm


32.


Đại lý bảo hiểm


33.


Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá


34.


Kinh doanh xổ số


35.


Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài


36.


Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ


37.


Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm


38.


Kinh doanh casino


39.


Kinh doanh đặt cược


40.


Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện


41.


Kinh doanh xăng dầu


42.


Kinh doanh khí


43.


Sản xuất, sửa chữa chai chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (chai LPG)


44.


Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại


45.


Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)


46.


Kinh doanh tiền chất thuốc nổ


47.


Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ


48.


Kinh doanh dịch vụ nổ mìn


49.


Kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học


50.


Kinh doanh rượu


51.


Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá


52.


Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương


53.


Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa


54.


Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất khẩu, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực


55.


Xuất khẩu gạo


56.


Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt


57.


Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh


58.


Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng


59.


Nhượng quyền thương mại


60.


Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc


61.


Kinh doanh khoáng sản


62.


Kinh doanh tiền chất công nghiệp


63.


Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài


64.


Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp


65.


Hoạt động thương mại điện tử


66.


Hoạt động dầu khí


67.


Kiểm toán năng lượng


68.


Hoạt động giáo dục nghề nghiệp


69.


Kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp


70.


Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề


71.


Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động


72.


Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động


73.


Kinh doanh dịch vụ việc làm


74.


Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài


75.


Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện


76.


Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động


77.


Kinh doanh vận tải đường bộ


78.


Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô


79.


Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô


80.


Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới


81.


Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô


82.


Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông


83.


Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe


84.


Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông


85.


Kinh doanh vận tải đường thủy


86.


Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa


87.


Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa


88.


Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải


89.


Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải


90.


Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển


91.


Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển


92.


Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng


93.


Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển


94.


Kinh doanh khai thác cảng biển


95.


Kinh doanh vận tải hàng không


96.


Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam


97.


Kinh doanh cảng hàng không, sân bay


98.


Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay


99.


Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay


100.


Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không


101.


Kinh doanh vận tải đường sắt


102.


Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt


103.


Kinh doanh đường sắt đô thị


104.


Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức


105.


Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm


106.


Kinh doanh vận tải đường ống


107.


Kinh doanh bất động sản


108.


Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản


109.


Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý, vận hành nhà chung cư


110.


Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng


111.


Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng


112.


Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng


113.


Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình


114.


Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình


115.


Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài


116.


Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng


117.


Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng


118.


Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng


119.


Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư


120.


Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng


121.


Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng


122.


Kinh doanh dịch vụ tư vấn lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện


123.


Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine


124.


Kinh doanh dịch vụ bưu chính


125.


Kinh doanh dịch vụ viễn thông


126.


Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số


127.


Hoạt động của nhà xuất bản


128.


Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì


129.


Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm


130.


Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội


131.


Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet


132.


Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền


133.


Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp


134.


Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài


135.


Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet


136.


Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn”


137.


Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng


138.


Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự


139.


Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động


140.


Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non


141.


Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông


142.


Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học


143.


Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài


144.


Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên


145.


Hoạt động của trường chuyên biệt


146.


Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài


147.


Kiểm định chất lượng giáo dục


148.


Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học


149.


Khai thác thủy sản


150.


Kinh doanh thủy sản


151.


Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi


152.


Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi


153.


Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản


154.


Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá


155.


Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES


156.


Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại Phụ lục của Công ước CITES


157.


Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường


158.


Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại Phụ lục của Công ước CITES


159.


Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại Phụ lục của Công ước CITES


160.


Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại


161.


Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật


162.


Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật


163.


Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật


164.


Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật


165.


Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y


166.


Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y


167.


Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật


168.


Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật


169.


Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)


170.


Kinh doanh chăn nuôi tập trung


171.


Kinh doanh cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm


172.


Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


173.


Kinh doanh dịch vụ cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật


174.


Kinh doanh phân bón


175.


Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón


176.


Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi


177.


Kinh doanh giống thủy sản


178.


Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi


179.


Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản


180.


Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản


181.


Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen


182.


Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh


183.


Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm HIV


184.


Kinh doanh dịch vụ ngân hàng mô


185.


Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ sinh sản, lưu giữ tinh trùng, lưu giữ phôi


186.


Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm vi sinh vật gây bệnh truyền nhiễm


187.


Kinh doanh dịch vụ tiêm chủng


188.


Kinh doanh dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế


189.


Kinh doanh dịch vụ phẫu thuật thẩm mỹ


190.


Kinh doanh dịch vụ thực hiện kỹ thuật mang thai hộ


191.


Kinh doanh dược


192.


Sản xuất mỹ phẩm


193.


Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế


194.


Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế


195.


Kinh doanh trang thiết bị y tế


196.


Hoạt động của cơ sở phân loại trang thiết bị y tế


197.


Kinh doanh dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế


198.


Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)


199.


Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ


200.


Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử


201.


Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp


202.


Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường


203.


Sản xuất mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe gắn máy


204.


Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ


205.


Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ


206.


Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim


207.


Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật


208.


Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án, tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích


209.


Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường


210.


Kinh doanh dịch vụ lữ hành


211.


Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp


212.


Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu


213.


Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu


214.


Kinh doanh dịch vụ lưu trú


215.


Kinh doanh dịch vụ giới thiệu sản phẩm quảng cáo đến công chúng


216.


Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia


217.


Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch


218.


Kinh doanh dịch vụ bảo tàng


219.


Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)


220.


Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai


221.


Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất


222.


Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai


223.


Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai


224.


Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất


225.


Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ


226.


Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn


227.


Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất


228.


Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước


229.


Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước


230.


Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản


231.


Khai thác khoáng sản


232.


Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại


233.


Nhập khẩu phế liệu


234.


Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường


235.


Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải


236.


Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại


237.


Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng


238.


Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô


239.


Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán


240.


Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng


241.


Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng


242.


Kinh doanh vàng


243.


Hoạt động in, đúc tiền


Trên đây Nam Việt Luật đã tổng hợp cơ bản danh sách ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong danh mục ngành nghề đăng ký kinh doanh, các bạn vui lòng tham khảo để có được thêm thông tin, nếu còn thông tin nào chưa rõ vui lòng liên hệ công ty Nam Việt Luật để được giải đáp chính xác nhất. Trong trường hợp bạn muốn bổ sung ngành nghề kinh doanh hoặc thành lập công ty vui lòng liên hệ chúng tôi để thực hiện thủ tục nhé.



scroll

Gọi (7:45–17:15): 028 7300 0555Gọi (24/7): 090 960 8102Bảng giáLiên hệ